Vựa tiếng Nga là gì?
"vựa" trong tiếng Nga là амба́р (danh từ).
амба́р Danh từ
ambár giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái kho, vựa, lẫm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vựa tiếng Nga là gì?
"vựa" trong tiếng Nga là амба́р (danh từ).