Xác chết tiếng Nga là gì?
"xác chết" trong tiếng Nga là труп (danh từ), мертве́ц (danh từ).
труп Danh từ
trup giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thi thể, xác chết, tử thi, thây mặt, thây, xác; (животного) xác.
- вскры́тие трупа [sự] mổ xác, phẫu tích
- похо́жий на труп giỗng như xác chết [không hồn]
мертве́ц Danh từ
mertvéc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chết, xác chết, tử thi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xác chết" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xác chết tiếng Nga là gì?
"xác chết" trong tiếng Nga là труп (danh từ), мертве́ц (danh từ).