Xã tiếng Nga là gì?
"xã" trong tiếng Nga là общи́на (danh từ), комму́на (danh từ).
общи́на Danh từ
obščína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công xã, xã.
комму́на Danh từ
kommúna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xã.
- Пари́жская комму́на (lịch sử) Công xã Pa-ri, Ba-lê công xã
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xã" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xã tiếng Nga là gì?
"xã" trong tiếng Nga là общи́на (danh từ), комму́на (danh từ).