общи́нный
obščínnyj[ɐpˈɕːinːɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên общи́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
общи́нный nghĩa là xã.
Nghĩa của общи́нный
Tính từ
- Thuộc về công xã, xã.
Biến cách của общи́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | общи́нный | общи́нное | общи́нная | общи́нные |
| Sinh cách | общи́нного | общи́нного | общи́нной | общи́нных |
| Tặng cách | общи́нному | общи́нному | общи́нной | общи́нным |
| Đối cách | общи́нный / общи́нного | общи́нное | общи́нную | общи́нные / общи́нных |
| Công cụ cách | общи́нным | общи́нным | общи́нной | общи́нными |
| Giới cách | общи́нном | общи́нном | общи́нной | общи́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của общи́нный
| So sánh hơn | (по)общи́ннее |
Họ từ của общи́нный
Câu hỏi thường gặp
общинный nghĩa là gì?
общинный (tính từ) nghĩa là xã.
общинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là общи́нный (phiên âm Latinh obščínnyj, IPA [ɐpˈɕːinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.