TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

общи́нный

obščínnyj[ɐpˈɕːinːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên общи́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

общи́нный nghĩa là xã.

Nghĩa của общи́нный

Tính từ

  1. Thuộc về công xã, xã.

Biến cách của общи́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобщи́нныйобщи́нноеобщи́ннаяобщи́нные
Sinh cáchобщи́нногообщи́нногообщи́ннойобщи́нных
Tặng cáchобщи́нномуобщи́нномуобщи́ннойобщи́нным
Đối cáchобщи́нный / общи́нногообщи́нноеобщи́ннуюобщи́нные / общи́нных
Công cụ cáchобщи́ннымобщи́ннымобщи́ннойобщи́нными
Giới cáchобщи́нномобщи́нномобщи́ннойобщи́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của общи́нный

So sánh hơn(по)общи́ннее

Họ từ của общи́нный

Câu hỏi thường gặp

общинный nghĩa là gì?

общинный (tính từ) nghĩa là xã.

общинный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là общи́нный (phiên âm Latinh obščínnyj, IPA [ɐpˈɕːinːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.