Xô đổ tiếng Nga là gì?
"xô đổ" trong tiếng Nga là вали́ть (động từ), свали́ть (động từ).
вали́ть Động từ
valítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xô đổ, đốn ngã; đổ, trút (lỗi) cho ai; (khẩu ngữ: вали́!) cút đi, biến đi.
свали́ть Động từ
svalítʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xô đổ, làm đổ; trút, đổ (lỗi, việc) cho ai; (khẩu ngữ) chuồn, cút đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xô đổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xô đổ tiếng Nga là gì?
"xô đổ" trong tiếng Nga là вали́ть (động từ), свали́ть (động từ).