Xinh xắn tiếng Nga là gì?
"xinh xắn" trong tiếng Nga là хоро́шенький (tính từ).
хоро́шенький Tính từ
xoróšenʹkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xinh đẹp, xinh xắn, xinh tươi, xinh, đẹp, kháu.
- Мэри очень хорошенькая девушка. Mary là một cô gái rất xinh xắn.
- хоро́шенькая де́вочка cô bé kháu (xinh) lắm
Xem đầy đủ từ "хоро́шенький": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xinh xắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xinh xắn tiếng Nga là gì?
"xinh xắn" trong tiếng Nga là хоро́шенький (tính từ).