Yêu nước tiếng Nga là gì?
"yêu nước" trong tiếng Nga là патриоти́ческий (tính từ).
патриоти́ческий Tính từ
patriotíčeskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu nước, ái quốc.
- патриоти́ческие чу́вства những tình cảm yêu nước
Xem đầy đủ từ "патриоти́ческий": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "yêu nước" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Yêu nước tiếng Nga là gì?
"yêu nước" trong tiếng Nga là патриоти́ческий (tính từ).