TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

агитацио́нный

agitaciónnyj[ɐɡʲɪtət͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên агитацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

агитацио́нный nghĩa là tuyên truyền.

Nghĩa của агитацио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về cổ động, tuyên truyền.

Biến cách của агитацио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchагитацио́нныйагитацио́нноеагитацио́ннаяагитацио́нные
Sinh cáchагитацио́нногоагитацио́нногоагитацио́ннойагитацио́нных
Tặng cáchагитацио́нномуагитацио́нномуагитацио́ннойагитацио́нным
Đối cáchагитацио́нный / агитацио́нногоагитацио́нноеагитацио́ннуюагитацио́нные / агитацио́нных
Công cụ cáchагитацио́ннымагитацио́ннымагитацио́ннойагитацио́нными
Giới cáchагитацио́нномагитацио́нномагитацио́ннойагитацио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của агитацио́нный

So sánh hơn(по)агитацио́ннее

Họ từ của агитацио́нный

Câu hỏi thường gặp

агитационный nghĩa là gì?

агитационный (tính từ) nghĩa là tuyên truyền.

агитационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là агитацио́нный (phiên âm Latinh agitaciónnyj, IPA [ɐɡʲɪtət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.