агитацио́нный
Dấu sắc trên агитацио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
агитацио́нный nghĩa là tuyên truyền.
Nghĩa của агитацио́нный
Tính từ
- Thuộc về cổ động, tuyên truyền.
Biến cách của агитацио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | агитацио́нный | агитацио́нное | агитацио́нная | агитацио́нные |
| Sinh cách | агитацио́нного | агитацио́нного | агитацио́нной | агитацио́нных |
| Tặng cách | агитацио́нному | агитацио́нному | агитацио́нной | агитацио́нным |
| Đối cách | агитацио́нный / агитацио́нного | агитацио́нное | агитацио́нную | агитацио́нные / агитацио́нных |
| Công cụ cách | агитацио́нным | агитацио́нным | агитацио́нной | агитацио́нными |
| Giới cách | агитацио́нном | агитацио́нном | агитацио́нной | агитацио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của агитацио́нный
| So sánh hơn | (по)агитацио́ннее |
Họ từ của агитацио́нный
Câu hỏi thường gặp
агитационный nghĩa là gì?
агитационный (tính từ) nghĩa là tuyên truyền.
агитационный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là агитацио́нный (phiên âm Latinh agitaciónnyj, IPA [ɐɡʲɪtət͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.