а́лчный
álčnyj[ˈaɫt͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên а́лчный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́лчный nghĩa là tham, tham lam.
Nghĩa của а́лчный
Tính từ
- Tham, tham lam, hám lợi.
Biến cách của а́лчный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | а́лчный | а́лчное | а́лчная | а́лчные |
| Sinh cách | а́лчного | а́лчного | а́лчной | а́лчных |
| Tặng cách | а́лчному | а́лчному | а́лчной | а́лчным |
| Đối cách | а́лчный / а́лчного | а́лчное | а́лчную | а́лчные / а́лчных |
| Công cụ cách | а́лчным | а́лчным | а́лчной | а́лчными |
| Giới cách | а́лчном | а́лчном | а́лчной | а́лчных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với а́лчный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
алчный nghĩa là gì?
алчный (tính từ) nghĩa là tham, tham lam.
алчный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́лчный (phiên âm Latinh álčnyj, IPA [ˈaɫt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.