о́берег
óbereg[ˈobʲɪrʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́берег chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́берег nghĩa là bùa, yếm thắng vật.
Nghĩa của о́берег
Danh từ
- Bùa, yếm thắng vật, yếm thắng thuật.
Biến cách của о́берег (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́берег | о́береги |
| Sinh cách кого? чего? | о́берега | о́берегов |
| Tặng cách кому? чему? | о́берегу | о́берегам |
| Đối cách кого? что? | о́берег | о́береги |
| Công cụ cách кем? чем? | о́берегом | о́берегами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́береге | о́берегах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́берег
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
оберег nghĩa là gì?
оберег (danh từ) nghĩa là bùa, yếm thắng vật.
оберег đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́берег (phiên âm Latinh óbereg, IPA [ˈobʲɪrʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.