анима́ция
Dấu sắc trên анима́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
анима́ция nghĩa là hoạt hình, hoạt họa.
Nghĩa của анима́ция
Danh từ
- Hoạt hình, hoạt họa.
Biến cách của анима́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | анима́ция | анима́ции |
| Sinh cách кого? чего? | анима́ции | анима́ций |
| Tặng cách кому? чему? | анима́ции | анима́циям |
| Đối cách кого? что? | анима́цию | анима́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | анима́цией | анима́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | анима́ции | анима́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với анима́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
анимация nghĩa là gì?
анимация (danh từ) nghĩa là hoạt hình, hoạt họa.
анимация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là анима́ция (phiên âm Latinh animácija, IPA [ɐnʲɪˈmat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.