мультиплика́ция
Dấu sắc trên мультиплика́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мультиплика́ция nghĩa là Sự làm phim hoạt họa; (фильм) phim hoạt họa.
Nghĩa của мультиплика́ция
Danh từ
- Sự làm phim hoạt họa; (фильм) phim hoạt họa.
Biến cách của мультиплика́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | мультиплика́ция | мультиплика́ции |
| Sinh cách кого? чего? | мультиплика́ции | мультиплика́ций |
| Tặng cách кому? чему? | мультиплика́ции | мультиплика́циям |
| Đối cách кого? что? | мультиплика́цию | мультиплика́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | мультиплика́цией | мультиплика́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | мультиплика́ции | мультиплика́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với мультиплика́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
мультипликация nghĩa là gì?
мультипликация (danh từ) nghĩa là Sự làm phim hoạt họa; (фильм) phim hoạt họa.
мультипликация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мультиплика́ция (phiên âm Latinh mulʹtiplikácija, IPA [mʊlʲtʲɪplʲɪˈkat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.