апельси́нничать
Dấu sắc trên апельси́нничать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
апельси́нничать nghĩa là (địa phương, thân mật, ironic) Trở thành hoặc hành động dịu dàng, tốt đẹp hoặc dễ thương.
Nghĩa của апельси́нничать
Động từ
- (địa phương, thân mật, ironic) Trở thành hoặc hành động dịu dàng, tốt đẹp hoặc dễ thương.
Chia động từ апельси́нничать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | апельси́нничаю |
| ты | апельси́нничаешь |
| он / она́ / оно́ | апельси́нничает |
| мы | апельси́нничаем |
| вы | апельси́нничаете |
| они́ | апельси́нничают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + апельсинничать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | апельси́нничал |
| Giống cái (она́) | апельси́нничала |
| Giống trung (оно́) | апельси́нничало |
| Số nhiều (они́) | апельси́нничали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | апельси́нничай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | апельси́нничайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với апельси́нничать
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
апельсинничать nghĩa là gì?
апельсинничать (động từ) nghĩa là (địa phương, thân mật, ironic) Trở thành hoặc hành động dịu dàng, tốt đẹp hoặc dễ thương.
апельсинничать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là апельси́нничать (phiên âm Latinh apelʹsínničatʹ, IPA [ɐpʲɪlʲˈsʲinʲːɪt͡ɕɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.