арби́тр
Dấu sắc trên арби́тр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арби́тр nghĩa là người trọng tài.
Nghĩa của арби́тр
Danh từ
- Người trọng tài.
Biến cách của арби́тр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арби́тр | арби́тры |
| Sinh cách кого? чего? | арби́тра | арби́тров |
| Tặng cách кому? чему? | арби́тру | арби́трам |
| Đối cách кого? что? | арби́тра | арби́тров |
| Công cụ cách кем? чем? | арби́тром | арби́трами |
| Giới cách о ком? о чём? | арби́тре | арби́трах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với арби́тр
Đồng nghĩa
Họ từ của арби́тр
Câu hỏi thường gặp
арбитр nghĩa là gì?
арбитр (danh từ) nghĩa là người trọng tài.
арбитр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арби́тр (phiên âm Latinh arbítr, IPA [ɐrˈbʲitr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.