асимметри́чный
Dấu sắc trên асимметри́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
асимметри́чный nghĩa là không đối xứng, không cân đối.
Nghĩa của асимметри́чный
Nghĩa lấy theo mục асимметрический.
Tính từ
- Không đối xứng, không cân đối, bất đối xứng.
Biến cách của асимметри́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | асимметри́чный | асимметри́чное | асимметри́чная | асимметри́чные |
| Sinh cách | асимметри́чного | асимметри́чного | асимметри́чной | асимметри́чных |
| Tặng cách | асимметри́чному | асимметри́чному | асимметри́чной | асимметри́чным |
| Đối cách | асимметри́чный / асимметри́чного | асимметри́чное | асимметри́чную | асимметри́чные / асимметри́чных |
| Công cụ cách | асимметри́чным | асимметри́чным | асимметри́чной | асимметри́чными |
| Giới cách | асимметри́чном | асимметри́чном | асимметри́чной | асимметри́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của асимметри́чный
| So sánh hơn | бо́лее асимметри́чный |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với асимметри́чный
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
асимметричный nghĩa là gì?
асимметричный (tính từ) nghĩa là không đối xứng, không cân đối.
асимметричный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là асимметри́чный (phiên âm Latinh asimmetríčnyj, IPA [ɐsʲɪmʲɪˈtrʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.