баба́й
Dấu sắc trên баба́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
баба́й nghĩa là ngoáo ộp, ông ba bị.
Nghĩa của баба́й
Danh từ
- Ngoáo ộp, ông ba bị.
Biến cách của баба́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | баба́й | баба́и |
| Sinh cách кого? чего? | баба́я | баба́ев |
| Tặng cách кому? чему? | баба́ю | баба́ям |
| Đối cách кого? что? | баба́й | баба́и |
| Công cụ cách кем? чем? | баба́ем | баба́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | баба́е | баба́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với баба́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бабай nghĩa là gì?
бабай (danh từ) nghĩa là ngoáo ộp, ông ba bị.
бабай đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là баба́й (phiên âm Latinh babáj, IPA [bɐˈbaj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.