бала́нс
giống đựcbất động vật
baláns[bɐˈɫans]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бала́нс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бала́нс nghĩa là cân bằng, thăng bằng.
Nghĩa của бала́нс
Danh từ
- равновесие [sự] cân bằng, thăng bằng.
- tài chính Bản quyết toán, bảng cân đối, cán cân.
- годово́й бала́нсbản quyết toán hàng năm
- торго́вый бала́нсcán cân mậu dịch
- подводи́ть бала́нсkết toán, làm quyết toán
Biến cách của бала́нс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бала́нс | бала́нсы |
| Sinh cách кого? чего? | бала́нса | бала́нсов |
| Tặng cách кому? чему? | бала́нсу | бала́нсам |
| Đối cách кого? что? | бала́нс | бала́нсы |
| Công cụ cách кем? чем? | бала́нсом | бала́нсами |
| Giới cách о ком? о чём? | бала́нсе | бала́нсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бала́нс
Đồng nghĩa
Họ từ của бала́нс
Câu hỏi thường gặp
баланс nghĩa là gì?
баланс (danh từ) nghĩa là cân bằng, thăng bằng.
баланс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бала́нс (phiên âm Latinh baláns, IPA [bɐˈɫans]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.