ба́шли
giống cáibất động vật
bášli[ˈbaʂlʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ба́шли chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ба́шли nghĩa là tiền, đồng.
Nghĩa của ба́шли
Danh từ
- Tiền, đồng, bạc.
Biến cách của ба́шли (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ба́шли |
| Sinh cách кого? чего? | ба́шлей |
| Tặng cách кому? чему? | ба́шлям |
| Đối cách кого? что? | ба́шли |
| Công cụ cách кем? чем? | ба́шлями |
| Giới cách о ком? о чём? | ба́шлях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ба́шли
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
башли nghĩa là gì?
башли (danh từ) nghĩa là tiền, đồng.
башли đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ба́шли (phiên âm Latinh bášli, IPA [ˈbaʂlʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.