бе́режный
Dấu sắc trên бе́режный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бе́режный nghĩa là thận trọng, cẩn thận, chu đáo, kỹ càng.
Nghĩa của бе́режный
Tính từ
- осторожный Thận trọng, cẩn thận.
- аккуратный Chu đáo, kỹ càng, (заботливый) chăm sóc, nâng niu, trân trọng.
- бе́режное прикоснове́ниеsự đụng chạm nhẹ nhàng (thận trọng)
- бе́режное обраще́ние с кни́гами[sự] biết giữ gìn sách khi dùng
- бе́режное отноше́ние к лю́дям[sự] chăm sóc chu đáo đối với người
Biến cách của бе́режный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бе́режный | бе́режное | бе́режная | бе́режные |
| Sinh cách | бе́режного | бе́режного | бе́режной | бе́режных |
| Tặng cách | бе́режному | бе́режному | бе́режной | бе́режным |
| Đối cách | бе́режный / бе́режного | бе́режное | бе́режную | бе́режные / бе́режных |
| Công cụ cách | бе́режным | бе́режным | бе́режной | бе́режными |
| Giới cách | бе́режном | бе́режном | бе́режной | бе́режных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бе́режный
| So sánh hơn | (по)бе́режнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бе́режный
Đồng nghĩa
Họ từ của бе́режный
Câu hỏi thường gặp
бережный nghĩa là gì?
бережный (tính từ) nghĩa là thận trọng, cẩn thận, chu đáo, kỹ càng.
бережный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бе́режный (phiên âm Latinh bérežnyj, IPA [ˈbʲerʲɪʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.