TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бе́режный

bérežnyj[ˈbʲerʲɪʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бе́режный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бе́режный nghĩa là thận trọng, cẩn thận, chu đáo, kỹ càng.

Nghĩa của бе́режный

Tính từ

  1. осторожный Thận trọng, cẩn thận.
  2. аккуратный Chu đáo, kỹ càng, (заботливый) chăm sóc, nâng niu, trân trọng.
    • бе́режное прикоснове́ниеsự đụng chạm nhẹ nhàng (thận trọng)
    • бе́режное обраще́ние с кни́гами[sự] biết giữ gìn sách khi dùng
    • бе́режное отноше́ние к лю́дям[sự] chăm sóc chu đáo đối với người

Biến cách của бе́режный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбе́режныйбе́режноебе́режнаябе́режные
Sinh cáchбе́режногобе́режногобе́режнойбе́режных
Tặng cáchбе́режномубе́режномубе́режнойбе́режным
Đối cáchбе́режный / бе́режногобе́режноебе́режнуюбе́режные / бе́режных
Công cụ cáchбе́режнымбе́режнымбе́режнойбе́режными
Giới cáchбе́режномбе́режномбе́режнойбе́режных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của бе́режный

So sánh hơn(по)бе́режнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бе́режный

Đồng nghĩa

Họ từ của бе́режный

Câu hỏi thường gặp

бережный nghĩa là gì?

бережный (tính từ) nghĩa là thận trọng, cẩn thận, chu đáo, kỹ càng.

бережный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бе́режный (phiên âm Latinh bérežnyj, IPA [ˈbʲerʲɪʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.