богоху́льство
Dấu sắc trên богоху́льство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
богоху́льство nghĩa là Sự báng bổ tôn giáo.
Nghĩa của богоху́льство
Danh từ
- Sự báng bổ tôn giáo.
Biến cách của богоху́льство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | богоху́льство | богоху́льства |
| Sinh cách кого? чего? | богоху́льства | богоху́льств |
| Tặng cách кому? чему? | богоху́льству | богоху́льствам |
| Đối cách кого? что? | богоху́льство | богоху́льства |
| Công cụ cách кем? чем? | богоху́льством | богоху́льствами |
| Giới cách о ком? о чём? | богоху́льстве | богоху́льствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với богоху́льство
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
богохульство nghĩa là gì?
богохульство (danh từ) nghĩa là Sự báng bổ tôn giáo.
богохульство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là богоху́льство (phiên âm Latinh bogoxúlʹstvo, IPA [bəɡɐˈxulʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.