бы́вший
Dấu sắc trên бы́вший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бы́вший nghĩa là cũ, nguyên.
Nghĩa của бы́вший
Tính từ
- Cũ, nguyên, cựu (бы́вший муж — chồng cũ).
Biến cách của бы́вший theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бы́вший | бы́вшее | бы́вшая | бы́вшие |
| Sinh cách | бы́вшего | бы́вшего | бы́вшей | бы́вших |
| Tặng cách | бы́вшему | бы́вшему | бы́вшей | бы́вшим |
| Đối cách | бы́вший / бы́вшего | бы́вшее | бы́вшую | бы́вшие / бы́вших |
| Công cụ cách | бы́вшим | бы́вшим | бы́вшей | бы́вшими |
| Giới cách | бы́вшем | бы́вшем | бы́вшей | бы́вших |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бы́вший
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với бы́вший
- Том - бывший бодибилдер. Tom trước đây là một vận động viên thể hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5228460
- Том - бывший культурист. Tom trước đây là một vận động viên thể hình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5228461
- Я бывший курильщик. Tôi là người từng hút thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13921310
- В список включены бывшие члены группы. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4522940
- Том никогда не говорит о своих бывших. Tom không bao giờ nói về người cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3342440
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бывший nghĩa là gì?
бывший (tính từ) nghĩa là cũ, nguyên.
бывший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бы́вший (phiên âm Latinh bývšij, IPA [ˈbɨfʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.