бык
byk[bɨk]
giọng máy của trình duyệt
бык nghĩa là bò đực, bò.
Nghĩa của бык
Danh từ
- Bò đực.
- Bò.
Biến cách của бык (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бы́к | быки́ |
| Sinh cách кого? чего? | быка́ | быко́в |
| Tặng cách кому? чему? | быку́ | быка́м |
| Đối cách кого? что? | быка́ | быко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | быко́м | быка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | быке́ | быка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бык
Đồng nghĩa
Họ từ của бык
Câu ví dụ với бык
- Слабый буйвол работает лучше сильного быка. Yếu trâu còn hơn khỏe bò.Tatoeba #4170071
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
бык nghĩa là gì?
бык (danh từ) nghĩa là bò đực, bò.
бык đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бык (phiên âm Latinh byk, IPA [bɨk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.