упы́рь
giống đựcđộng vật
upýrʹ[ʊˈpɨrʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên упы́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
упы́рь nghĩa là ma cà rồng.
Nghĩa của упы́рь
Danh từ
- Ma cà rồng.
Biến cách của упы́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | упы́рь | упыри́ |
| Sinh cách кого? чего? | упыря́ | упыре́й |
| Tặng cách кому? чему? | упырю́ | упыря́м |
| Đối cách кого? что? | упыря́ | упыре́й |
| Công cụ cách кем? чем? | упырём | упыря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | упыре́ | упыря́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với упы́рь
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
упырь nghĩa là gì?
упырь (danh từ) nghĩa là ma cà rồng.
упырь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là упы́рь (phiên âm Latinh upýrʹ, IPA [ʊˈpɨrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.