вурдала́к
Dấu sắc trên вурдала́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вурдала́к nghĩa là ma cà rồng.
Nghĩa của вурдала́к
Danh từ
- Ma cà rồng.
Biến cách của вурдала́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вурдала́к | вурдала́ки |
| Sinh cách кого? чего? | вурдала́ка | вурдала́ков |
| Tặng cách кому? чему? | вурдала́ку | вурдала́кам |
| Đối cách кого? что? | вурдала́ка | вурдала́ков |
| Công cụ cách кем? чем? | вурдала́ком | вурдала́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | вурдала́ке | вурдала́ках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вурдала́к
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вурдалак nghĩa là gì?
вурдалак (danh từ) nghĩa là ma cà rồng.
вурдалак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вурдала́к (phiên âm Latinh vurdalák, IPA [vʊrdɐˈɫak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.