вандали́зм
giống đựcbất động vật
vandalízm[vəndɐˈlʲizm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вандали́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вандали́зм nghĩa là phá hoại.
Nghĩa của вандали́зм
Danh từ
- Phá hoại.
Biến cách của вандали́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вандали́зм | вандали́змы |
| Sinh cách кого? чего? | вандали́зма | вандали́змов |
| Tặng cách кому? чему? | вандали́зму | вандали́змам |
| Đối cách кого? что? | вандали́зм | вандали́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | вандали́змом | вандали́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | вандали́зме | вандали́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вандали́зм
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вандализм nghĩa là gì?
вандализм (danh từ) nghĩa là phá hoại.
вандализм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вандали́зм (phiên âm Latinh vandalízm, IPA [vəndɐˈlʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.