TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

василько́вый

vasilʹkóvyj[vəsʲɪlʲˈkovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên василько́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

василько́вый nghĩa là lam, xanh da trời.

Nghĩa của василько́вый

Tính từ

  1. Lam, xanh da trời.

Biến cách của василько́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвасилько́выйвасилько́воевасилько́ваявасилько́вые
Sinh cáchвасилько́воговасилько́воговасилько́войвасилько́вых
Tặng cáchвасилько́вомувасилько́вомувасилько́войвасилько́вым
Đối cáchвасилько́вый / василько́воговасилько́воевасилько́вуювасилько́вые / василько́вых
Công cụ cáchвасилько́вымвасилько́вымвасилько́войвасилько́выми
Giới cáchвасилько́вомвасилько́вомвасилько́войвасилько́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của василько́вый

Câu hỏi thường gặp

васильковый nghĩa là gì?

васильковый (tính từ) nghĩa là lam, xanh da trời.

васильковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là василько́вый (phiên âm Latinh vasilʹkóvyj, IPA [vəsʲɪlʲˈkovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.