си́ний
Dấu sắc trên си́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́ний nghĩa là xanh lam sẫm.
Nghĩa của си́ний
Tính từ
- Xanh lam sẫm.
Biến cách của си́ний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | си́ний | си́нее | си́няя | си́ние |
| Sinh cách | си́него | си́него | си́ней | си́них |
| Tặng cách | си́нему | си́нему | си́ней | си́ним |
| Đối cách | си́ний / си́него | си́нее | си́нюю | си́ние / си́них |
| Công cụ cách | си́ним | си́ним | си́ней | си́ними |
| Giới cách | си́нем | си́нем | си́ней | си́них |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của си́ний
| So sánh hơn | (по)сине́е |
| So sánh nhất | (наи)сине́йший |
Họ từ của си́ний
Câu ví dụ với си́ний
- У него синий велосипед. Xe đạp của anh ấy màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470951
- Его велосипед - синий. Xe đạp của anh ấy màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #696633
- Его велосипед синий. Xe đạp của anh ấy màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4670695
- Он синий. Nó màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10199247
- Я хотела бы померить синюю полосатую юбку. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539622
- У тебя губы синие. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2418488
- У вас губы синие. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2418495
- Том был в синей рубашке, и Мэри тоже. Tom mặc một cái áo xanh và Mary cũng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6708414
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
синий nghĩa là gì?
синий (tính từ) nghĩa là xanh lam sẫm.
синий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́ний (phiên âm Latinh sínij, IPA [ˈsʲinʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.