TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

си́ний

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sínij[ˈsʲinʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên си́ний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

си́ний nghĩa là xanh lam sẫm.

Nghĩa của си́ний

Tính từ

  1. Xanh lam sẫm.

Biến cách của си́ний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchси́нийси́нееси́няяси́ние
Sinh cáchси́негоси́негоси́нейси́них
Tặng cáchси́немуси́немуси́нейси́ним
Đối cáchси́ний / си́негоси́нееси́нююси́ние / си́них
Công cụ cáchси́нимси́нимси́нейси́ними
Giới cáchси́немси́немси́нейси́них

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của си́ний

So sánh hơn(по)сине́е
So sánh nhất(наи)сине́йший

Họ từ của си́ний

Câu ví dụ với си́ний

  • У него синий велосипед. Xe đạp của anh ấy màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470951
  • Его велосипед - синий. Xe đạp của anh ấy màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #696633
  • Его велосипед синий. Xe đạp của anh ấy màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4670695
  • Он синий. Nó màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10199247
  • Я хотела бы померить синюю полосатую юбку. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539622
  • У тебя губы синие. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2418488
  • У вас губы синие. Môi của bạn màu xanh dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2418495
  • Том был в синей рубашке, и Мэри тоже. Tom mặc một cái áo xanh và Mary cũng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6708414

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

синий nghĩa là gì?

синий (tính từ) nghĩa là xanh lam sẫm.

синий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là си́ний (phiên âm Latinh sínij, IPA [ˈsʲinʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.