введе́ние
Dấu sắc trên введе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
введе́ние nghĩa là sự thi hành, áp dụng, mở đầu, nhập đề.
Nghĩa của введе́ние
Danh từ
- Sự thi hành, áp dụng.
- введение всео́бщего обуче́нияsự thi hành (áp dụng) chế độ giáo dục phổ thông
- ввоная часть [phần] mở đầu, nhập đề, mào đầu, khái luận, dẫn luận, khai mào.
- вступление Lời nói đầu.
- введение к кни́ге[phần] mở đầuquyển sách
- отдел науки Nhập môn.
- введение в филосо́фиюnhập môn triết học, sách triết học phổ thông
Biến cách của введе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | введе́ние | введе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | введе́ния | введе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | введе́нию | введе́ниям |
| Đối cách кого? что? | введе́ние | введе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | введе́нием | введе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | введе́нии | введе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của введе́ние
Câu hỏi thường gặp
введение nghĩa là gì?
введение (danh từ) nghĩa là sự thi hành, áp dụng, mở đầu, nhập đề.
введение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là введе́ние (phiên âm Latinh vvedénije, IPA [vʲːɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.