TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

введе́ние

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
vvedénije[vʲːɪˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên введе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

введе́ние nghĩa là sự thi hành, áp dụng, mở đầu, nhập đề.

Nghĩa của введе́ние

Danh từ

  1. Sự thi hành, áp dụng.
    • введение всео́бщего обуче́нияsự thi hành (áp dụng) chế độ giáo dục phổ thông
  2. ввоная часть [phần] mở đầu, nhập đề, mào đầu, khái luận, dẫn luận, khai mào.
  3. вступление Lời nói đầu.
    • введение к кни́ге[phần] mở đầuquyển sách
  4. отдел науки Nhập môn.
    • введение в филосо́фиюnhập môn triết học, sách triết học phổ thông

Biến cách của введе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?введе́ниевведе́ния
Sinh cách кого? чего?введе́ниявведе́ний
Tặng cách кому? чему?введе́ниювведе́ниям
Đối cách кого? что?введе́ниевведе́ния
Công cụ cách кем? чем?введе́ниемвведе́ниями
Giới cách о ком? о чём?введе́ниивведе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của введе́ние

Câu hỏi thường gặp

введение nghĩa là gì?

введение (danh từ) nghĩa là sự thi hành, áp dụng, mở đầu, nhập đề.

введение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là введе́ние (phiên âm Latinh vvedénije, IPA [vʲːɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.