верба́льный
Dấu sắc trên верба́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
верба́льный nghĩa là bằng lời, nói miệng.
Nghĩa của верба́льный
Tính từ
- Bằng lời, nói miệng.
Biến cách của верба́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | верба́льный | верба́льное | верба́льная | верба́льные |
| Sinh cách | верба́льного | верба́льного | верба́льной | верба́льных |
| Tặng cách | верба́льному | верба́льному | верба́льной | верба́льным |
| Đối cách | верба́льный / верба́льного | верба́льное | верба́льную | верба́льные / верба́льных |
| Công cụ cách | верба́льным | верба́льным | верба́льной | верба́льными |
| Giới cách | верба́льном | верба́льном | верба́льной | верба́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với верба́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вербальный nghĩa là gì?
вербальный (tính từ) nghĩa là bằng lời, nói miệng.
вербальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là верба́льный (phiên âm Latinh verbálʹnyj, IPA [vʲɪrˈbalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.