TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вертика́льный

vertikálʹnyj[vʲɪrtʲɪˈkalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вертика́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вертика́льный nghĩa là thẳng đứng, dựng đứng.

Nghĩa của вертика́льный

Tính từ

  1. Thẳng đứng, dựng đứng.

Biến cách của вертика́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвертика́льныйвертика́льноевертика́льнаявертика́льные
Sinh cáchвертика́льноговертика́льноговертика́льнойвертика́льных
Tặng cáchвертика́льномувертика́льномувертика́льнойвертика́льным
Đối cáchвертика́льный / вертика́льноговертика́льноевертика́льнуювертика́льные / вертика́льных
Công cụ cáchвертика́льнымвертика́льнымвертика́льнойвертика́льными
Giới cáchвертика́льномвертика́льномвертика́льнойвертика́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của вертика́льный

So sánh hơn(по)вертика́льнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вертика́льный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вертикальный nghĩa là gì?

вертикальный (tính từ) nghĩa là thẳng đứng, dựng đứng.

вертикальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вертика́льный (phiên âm Latinh vertikálʹnyj, IPA [vʲɪrtʲɪˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.