вертика́льный
Dấu sắc trên вертика́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вертика́льный nghĩa là thẳng đứng, dựng đứng.
Nghĩa của вертика́льный
Tính từ
- Thẳng đứng, dựng đứng.
Biến cách của вертика́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вертика́льный | вертика́льное | вертика́льная | вертика́льные |
| Sinh cách | вертика́льного | вертика́льного | вертика́льной | вертика́льных |
| Tặng cách | вертика́льному | вертика́льному | вертика́льной | вертика́льным |
| Đối cách | вертика́льный / вертика́льного | вертика́льное | вертика́льную | вертика́льные / вертика́льных |
| Công cụ cách | вертика́льным | вертика́льным | вертика́льной | вертика́льными |
| Giới cách | вертика́льном | вертика́льном | вертика́льной | вертика́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của вертика́льный
| So sánh hơn | (по)вертика́льнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вертика́льный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вертикальный nghĩa là gì?
вертикальный (tính từ) nghĩa là thẳng đứng, dựng đứng.
вертикальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вертика́льный (phiên âm Latinh vertikálʹnyj, IPA [vʲɪrtʲɪˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.