вестибю́ль
Dấu sắc trên вестибю́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вестибю́ль nghĩa là gian ngoài, phòng ngoài.
Nghĩa của вестибю́ль
Danh từ
- Gian ngoài, phòng ngoài, tiền sảnh.
Biến cách của вестибю́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вестибю́ль | вестибю́ли |
| Sinh cách кого? чего? | вестибю́ля | вестибю́лей |
| Tặng cách кому? чему? | вестибю́лю | вестибю́лям |
| Đối cách кого? что? | вестибю́ль | вестибю́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | вестибю́лем | вестибю́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | вестибю́ле | вестибю́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вестибю́ль
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вестибюль nghĩa là gì?
вестибюль (danh từ) nghĩa là gian ngoài, phòng ngoài.
вестибюль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вестибю́ль (phiên âm Latinh vestibjúlʹ, IPA [vʲɪsʲtʲɪˈbʲʉlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.