TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взаимопонима́ние

giống trungbất động vật
vzaimoponimánije[vzɐˌiməpənʲɪˈmanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взаимопонима́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взаимопонима́ние nghĩa là Sự hiểu biết lẫn nhau.

Nghĩa của взаимопонима́ние

Danh từ

  1. Sự hiểu biết lẫn nhau.

Biến cách của взаимопонима́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?взаимопонима́ниевзаимопонима́ния
Sinh cách кого? чего?взаимопонима́ниявзаимопонима́ний
Tặng cách кому? чему?взаимопонима́ниювзаимопонима́ниям
Đối cách кого? что?взаимопонима́ниевзаимопонима́ния
Công cụ cách кем? чем?взаимопонима́ниемвзаимопонима́ниями
Giới cách о ком? о чём?взаимопонима́ниивзаимопонима́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của взаимопонима́ние

Câu hỏi thường gặp

взаимопонимание nghĩa là gì?

взаимопонимание (danh từ) nghĩa là Sự hiểu biết lẫn nhau.

взаимопонимание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взаимопонима́ние (phiên âm Latinh vzaimoponimánije, IPA [vzɐˌiməpənʲɪˈmanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.