взаимопонима́ние
Dấu sắc trên взаимопонима́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взаимопонима́ние nghĩa là Sự hiểu biết lẫn nhau.
Nghĩa của взаимопонима́ние
Danh từ
- Sự hiểu biết lẫn nhau.
Biến cách của взаимопонима́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взаимопонима́ние | взаимопонима́ния |
| Sinh cách кого? чего? | взаимопонима́ния | взаимопонима́ний |
| Tặng cách кому? чему? | взаимопонима́нию | взаимопонима́ниям |
| Đối cách кого? что? | взаимопонима́ние | взаимопонима́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | взаимопонима́нием | взаимопонима́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | взаимопонима́нии | взаимопонима́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của взаимопонима́ние
Câu hỏi thường gặp
взаимопонимание nghĩa là gì?
взаимопонимание (danh từ) nghĩa là Sự hiểu biết lẫn nhau.
взаимопонимание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взаимопонима́ние (phiên âm Latinh vzaimoponimánije, IPA [vzɐˌiməpənʲɪˈmanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.