TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взве́шивать

thể chưa hoàn thành
vzvéšivatʹ[ˈvzvʲeʂɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взве́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взве́шивать nghĩa là cân.

Nghĩa của взве́шивать

Động từ

  1. Cân.
    • перен.cân nhấc, đắn đo, tính toán lợi hại, đánh giá
    • взве́сить свои́ возмо́жностиcân nhắc khả năng của mình
    • взве́шивать ка́ждое сло́воđắn đo (cân nhắc) từng lời
    • взве́сив все обстоя́тельства...sau khi cân nhắc toàn bộ hoàn cảnh..., sau khi xem xét toàn bộ tình hình...

Cặp thể của взве́шивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ взве́шивать

NgôiHiện tại
явзве́шиваю
тывзве́шиваешь
он / она́ / оно́взве́шивает
мывзве́шиваем
вывзве́шиваете
они́взве́шивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + взвешивать.

Quá khứ

Giống đực (он)взве́шивал
Giống cái (она́)взве́шивала
Giống trung (оно́)взве́шивало
Số nhiều (они́)взве́шивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)взве́шивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)взве́шивайте

Họ từ của взве́шивать

Câu hỏi thường gặp

взвешивать nghĩa là gì?

взвешивать (động từ) nghĩa là cân.

взвешивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взве́шивать (phiên âm Latinh vzvéšivatʹ, IPA [ˈvzvʲeʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.