взве́шивать
Dấu sắc trên взве́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взве́шивать nghĩa là cân.
Nghĩa của взве́шивать
Động từ
- Cân.
- перен.cân nhấc, đắn đo, tính toán lợi hại, đánh giá
- взве́сить свои́ возмо́жностиcân nhắc khả năng của mình
- взве́шивать ка́ждое сло́воđắn đo (cân nhắc) từng lời
- взве́сив все обстоя́тельства...sau khi cân nhắc toàn bộ hoàn cảnh..., sau khi xem xét toàn bộ tình hình...
Cặp thể của взве́шивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ взве́шивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | взве́шиваю |
| ты | взве́шиваешь |
| он / она́ / оно́ | взве́шивает |
| мы | взве́шиваем |
| вы | взве́шиваете |
| они́ | взве́шивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + взвешивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | взве́шивал |
| Giống cái (она́) | взве́шивала |
| Giống trung (оно́) | взве́шивало |
| Số nhiều (они́) | взве́шивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | взве́шивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | взве́шивайте |
Họ từ của взве́шивать
Câu hỏi thường gặp
взвешивать nghĩa là gì?
взвешивать (động từ) nghĩa là cân.
взвешивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взве́шивать (phiên âm Latinh vzvéšivatʹ, IPA [ˈvzvʲeʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.