взло́мщик
Dấu sắc trên взло́мщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
взло́мщик nghĩa là tin tặc.
Nghĩa của взло́мщик
Danh từ
- Tin tặc.
Biến cách của взло́мщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взло́мщик | взло́мщики |
| Sinh cách кого? чего? | взло́мщика | взло́мщиков |
| Tặng cách кому? чему? | взло́мщику | взло́мщикам |
| Đối cách кого? что? | взло́мщика | взло́мщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | взло́мщиком | взло́мщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | взло́мщике | взло́мщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của взло́мщик
Câu hỏi thường gặp
взломщик nghĩa là gì?
взломщик (danh từ) nghĩa là tin tặc.
взломщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взло́мщик (phiên âm Latinh vzlómščik, IPA [ˈvzɫomɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.