TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взрыва́ть

thể chưa hoàn thành
vzryvátʹ[vzrɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên взрыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

взрыва́ть nghĩa là nổ.

Nghĩa của взрыва́ть

Động từ

  1. Nổ.

Cặp thể của взрыва́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ взрыва́ть

NgôiHiện tại
явзрыва́ю
тывзрыва́ешь
он / она́ / оно́взрыва́ет
мывзрыва́ем
вывзрыва́ете
они́взрыва́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + взрывать.

Quá khứ

Giống đực (он)взрыва́л
Giống cái (она́)взрыва́ла
Giống trung (оно́)взрыва́ло
Số nhiều (они́)взрыва́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)взрыва́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)взрыва́йте

Họ từ của взрыва́ть

Câu hỏi thường gặp

взрывать nghĩa là gì?

взрывать (động từ) nghĩa là nổ.

взрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взрыва́ть (phiên âm Latinh vzryvátʹ, IPA [vzrɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.