TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

взрыв

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vzryv[vzrɨf] giọng máy của trình duyệt

взрыв nghĩa là nổ, nổ bùng, nổ mìn, phá hoại.

Nghĩa của взрыв

Danh từ

  1. [Sự, vụ] nổ, nổ bùng, nổ tung; (звук) tiếng nổ.
  2. разрушение [sự] nổ mìn, phá hoại, phá đổ, phá sập.
    • взрыв мо́ста[sự] nổ mìn phá cầu
    • взрыв аплодисме́нтовtràng vỗ tay ran, vỗ tay như pháo
    • взрыв негодова́нияcơn thịnh nộ (công phẫn, phẫn nộ), trận lôi đình
    • взрыв сме́хаtrận cười phá lên
    • взрыв ра́достиcơn vui nhộn, nỗi mừng rơn

Biến cách của взрыв (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?взры́ввзры́вы
Sinh cách кого? чего?взры́вавзры́вов
Tặng cách кому? чему?взры́вувзры́вам
Đối cách кого? что?взры́ввзры́вы
Công cụ cách кем? чем?взры́вомвзры́вами
Giới cách о ком? о чём?взры́вевзры́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của взрыв

Câu ví dụ với взрыв

  • От взрыва погибло множество людей. Vụ nổ làm rất nhiều người chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4438026

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

взрыв nghĩa là gì?

взрыв (danh từ) nghĩa là nổ, nổ bùng, nổ mìn, phá hoại.

взрыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là взрыв (phiên âm Latinh vzryv, IPA [vzrɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.