взрыв
взрыв nghĩa là nổ, nổ bùng, nổ mìn, phá hoại.
Nghĩa của взрыв
Danh từ
- [Sự, vụ] nổ, nổ bùng, nổ tung; (звук) tiếng nổ.
- разрушение [sự] nổ mìn, phá hoại, phá đổ, phá sập.
- взрыв мо́ста[sự] nổ mìn phá cầu
- взрыв аплодисме́нтовtràng vỗ tay ran, vỗ tay như pháo
- взрыв негодова́нияcơn thịnh nộ (công phẫn, phẫn nộ), trận lôi đình
- взрыв сме́хаtrận cười phá lên
- взрыв ра́достиcơn vui nhộn, nỗi mừng rơn
Biến cách của взрыв (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | взры́в | взры́вы |
| Sinh cách кого? чего? | взры́ва | взры́вов |
| Tặng cách кому? чему? | взры́ву | взры́вам |
| Đối cách кого? что? | взры́в | взры́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | взры́вом | взры́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | взры́ве | взры́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của взрыв
Câu ví dụ với взрыв
- От взрыва погибло множество людей. Vụ nổ làm rất nhiều người chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4438026
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
взрыв nghĩa là gì?
взрыв (danh từ) nghĩa là nổ, nổ bùng, nổ mìn, phá hoại.
взрыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là взрыв (phiên âm Latinh vzryv, IPA [vzrɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.