влюби́ться
Dấu sắc trên влюби́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
влюби́ться nghĩa là yêu dấu, yêu đương, phải lòng, đổ.
Nghĩa của влюби́ться
Thể hoàn thành của влюбля́ться.
Động từ
- Yêu dấu, yêu đương, yêu thương, thương yêu, yêu, phải lòng, có tình.
- Phải lòng, đổ.
Cặp thể của влюби́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ влюби́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | влюблю́сь |
| ты | влю́бишься |
| он / она́ / оно́ | влю́бится |
| мы | влю́бимся |
| вы | влю́битесь |
| они́ | влю́бятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | влюби́лся |
| Giống cái (она́) | влюби́лась |
| Giống trung (оно́) | влюби́лось |
| Số nhiều (они́) | влюби́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | влюби́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | влюби́тесь |
Họ từ của влюби́ться
Câu ví dụ với влюби́ться
- Джим влюбился в Мэри с первого взгляда. Jim đem lòng yêu Mary vào khoảnh khắc anh gặp cô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2379827
- Кажется, я в тебя влюбился. Em nghĩ em yêu anh mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3117816
- Кажется, я в тебя влюбилась. Em nghĩ em yêu anh mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4644267
- Я, кажется, в тебя влюбился. Em nghĩ em yêu anh mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11865874
- Я, кажется, в тебя влюбилась. Em nghĩ em yêu anh mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11865875
- Он влюбился в неё. Anh ấy đem lòng yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #437533
- Он в меня влюбился. Anh ấy phải lòng tớ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4948305
- Он в неё влюбился. Anh ấy đem lòng yêu cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5237595
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
влюбиться nghĩa là gì?
влюбиться (động từ) nghĩa là yêu dấu, yêu đương, phải lòng, đổ.
влюбиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là влюби́ться (phiên âm Latinh vljubítʹsja, IPA [vlʲʉˈbʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.