возбуди́тель
Dấu sắc trên возбуди́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возбуди́тель nghĩa là tác nhân kích thích.
Nghĩa của возбуди́тель
Danh từ
- Tác nhân kích thích.
- sinh học Tác nhân, vật kích thích.
- возбуди́тель боле́зниtác nhân gây bệnh
- kỹ thuật Máy kích thích.
Biến cách của возбуди́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возбуди́тель | возбуди́тели |
| Sinh cách кого? чего? | возбуди́теля | возбуди́телей |
| Tặng cách кому? чему? | возбуди́телю | возбуди́телям |
| Đối cách кого? что? | возбуди́тель | возбуди́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | возбуди́телем | возбуди́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | возбуди́теле | возбуди́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của возбуди́тель
Câu hỏi thường gặp
возбудитель nghĩa là gì?
возбудитель (danh từ) nghĩa là tác nhân kích thích.
возбудитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возбуди́тель (phiên âm Latinh vozbudítelʹ, IPA [vəzbʊˈdʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.