вокабуля́р
giống đựcbất động vật
vokabuljár[vəkəbʊˈlʲar]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вокабуля́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вокабуля́р nghĩa là từ vựng.
Nghĩa của вокабуля́р
Danh từ
- Từ vựng.
Biến cách của вокабуля́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вокабуля́р | вокабуля́ры |
| Sinh cách кого? чего? | вокабуля́ра | вокабуля́ров |
| Tặng cách кому? чему? | вокабуля́ру | вокабуля́рам |
| Đối cách кого? что? | вокабуля́р | вокабуля́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | вокабуля́ром | вокабуля́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | вокабуля́ре | вокабуля́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вокабуля́р
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
вокабуляр nghĩa là gì?
вокабуляр (danh từ) nghĩa là từ vựng.
вокабуляр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вокабуля́р (phiên âm Latinh vokabuljár, IPA [vəkəbʊˈlʲar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.