волье́р
Dấu sắc trên волье́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
волье́р nghĩa là cái chuồng thú, chuồng chim.
Nghĩa của волье́р
Danh từ
- Cái chuồng thú, chuồng chim.
Biến cách của волье́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | волье́р | волье́ры |
| Sinh cách кого? чего? | волье́ра | волье́ров |
| Tặng cách кому? чему? | волье́ру | волье́рам |
| Đối cách кого? что? | волье́р | волье́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | волье́ром | волье́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | волье́ре | волье́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với волье́р
Đồng nghĩa
Họ từ của волье́р
Câu hỏi thường gặp
вольер nghĩa là gì?
вольер (danh từ) nghĩa là cái chuồng thú, chuồng chim.
вольер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là волье́р (phiên âm Latinh volʹjér, IPA [vɐˈlʲjer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.