TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воодушевлённый

vooduševljónnyj[vɐɐdʊʂɨˈvlʲɵnːɨj] giọng máy của trình duyệt

воодушевлённый nghĩa là hào hứng, phấn khởi.

Nghĩa của воодушевлённый

Tính từ

  1. Hào hứng, phấn khởi, hăng hái, sốt sắng, nhiệt tình.

Biến cách của воодушевлённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвоодушевлённыйвоодушевлённоевоодушевлённаявоодушевлённые
Sinh cáchвоодушевлённоговоодушевлённоговоодушевлённойвоодушевлённых
Tặng cáchвоодушевлённомувоодушевлённомувоодушевлённойвоодушевлённым
Đối cáchвоодушевлённый / воодушевлённоговоодушевлённоевоодушевлённуювоодушевлённые / воодушевлённых
Công cụ cáchвоодушевлённымвоодушевлённымвоодушевлённойвоодушевлёнными
Giới cáchвоодушевлённомвоодушевлённомвоодушевлённойвоодушевлённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của воодушевлённый

Câu hỏi thường gặp

воодушевлённый nghĩa là gì?

воодушевлённый (tính từ) nghĩa là hào hứng, phấn khởi.

воодушевлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воодушевлённый (phiên âm Latinh vooduševljónnyj, IPA [vɐɐdʊʂɨˈvlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.