воодушевлённый
vooduševljónnyj[vɐɐdʊʂɨˈvlʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
воодушевлённый nghĩa là hào hứng, phấn khởi.
Nghĩa của воодушевлённый
Tính từ
- Hào hứng, phấn khởi, hăng hái, sốt sắng, nhiệt tình.
Biến cách của воодушевлённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | воодушевлённый | воодушевлённое | воодушевлённая | воодушевлённые |
| Sinh cách | воодушевлённого | воодушевлённого | воодушевлённой | воодушевлённых |
| Tặng cách | воодушевлённому | воодушевлённому | воодушевлённой | воодушевлённым |
| Đối cách | воодушевлённый / воодушевлённого | воодушевлённое | воодушевлённую | воодушевлённые / воодушевлённых |
| Công cụ cách | воодушевлённым | воодушевлённым | воодушевлённой | воодушевлёнными |
| Giới cách | воодушевлённом | воодушевлённом | воодушевлённой | воодушевлённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của воодушевлённый
Câu hỏi thường gặp
воодушевлённый nghĩa là gì?
воодушевлённый (tính từ) nghĩa là hào hứng, phấn khởi.
воодушевлённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воодушевлённый (phiên âm Latinh vooduševljónnyj, IPA [vɐɐdʊʂɨˈvlʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.