TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вооружа́ть

thể chưa hoàn thành
vooružátʹ[vɐɐrʊˈʐatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вооружа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вооружа́ть nghĩa là vũ trang, võ trang, trang bị.

Nghĩa của вооружа́ть

Động từ

  1. Vũ trang, võ trang. + đối cách
  2. В Т; снабжать Trang bị; (nghĩa bóng) vũ trang.
    • вооружа́ть промы́шленность но́вой те́хникойtrang bị kỹ thuật mới cho công nghiệp
    • вооружа́ть кого́-л. зна́ниямиvũ trang kiến thức cho ai
  3. В против Р; восстанавливать Xui giục... chống lại, làm... chống lại.
    • вооружа́ть кого́-л. про́тив себя́làm ai chống lại mình

Cặp thể của вооружа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вооружа́ть

NgôiHiện tại
явооружа́ю
тывооружа́ешь
он / она́ / оно́вооружа́ет
мывооружа́ем
вывооружа́ете
они́вооружа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вооружать.

Quá khứ

Giống đực (он)вооружа́л
Giống cái (она́)вооружа́ла
Giống trung (оно́)вооружа́ло
Số nhiều (они́)вооружа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вооружа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вооружа́йте

Họ từ của вооружа́ть

Câu hỏi thường gặp

вооружать nghĩa là gì?

вооружать (động từ) nghĩa là vũ trang, võ trang, trang bị.

вооружать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вооружа́ть (phiên âm Latinh vooružátʹ, IPA [vɐɐrʊˈʐatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.