TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

впасть

thể hoàn thành
vpastʹ[fpasʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

впасть nghĩa là hõm vào, lõm vào, lâm vào, rơi vào.

Nghĩa của впасть

Thể hoàn thành của впада́ть.

Động từ

  1. Hõm vào, lõm vào, trũng vào, hõm xuống, lõm xuống, trũng xuống.
  2. Lâm vào, rơi vào.

Cặp thể của впасть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ впасть

NgôiTương lai
явпаду́
тывпадёшь
он / она́ / оно́впадёт
мывпадём
вывпадёте
они́впаду́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)впа́л
Giống cái (она́)впа́ла
Giống trung (оно́)впа́ло
Số nhiều (они́)впа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)впади́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)впади́те

Họ từ của впасть

Câu hỏi thường gặp

впасть nghĩa là gì?

впасть (động từ) nghĩa là hõm vào, lõm vào, lâm vào, rơi vào.

впасть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là впасть (phiên âm Latinh vpastʹ, IPA [fpasʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.