впи́сывать
Dấu sắc trên впи́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
впи́сывать nghĩa là ghi vào, biên vào.
Nghĩa của впи́сывать
Động từ
- Viết... vào, ghi... vào, biên... vào, điền... vào.
- впи́сывать пропу́щенное сло́воghi từ bị sót vào
- впи́сывать и́мя и фами́лию в спи́сокviết (ghi, biên, điền) tên họ vào danh sách
- вписа́ть сла́вную страни́цу в исто́риюghi một trang sử vẻ vang, ghi một trang vẻ vang vào lịch sử
- мат.vẽ nội tiếp
- вписа́ть треуго́льник в кругvẽ một hình tam giác nội tiếp trong hình tròn
Cặp thể của впи́сывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ впи́сывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | впи́сываю |
| ты | впи́сываешь |
| он / она́ / оно́ | впи́сывает |
| мы | впи́сываем |
| вы | впи́сываете |
| они́ | впи́сывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вписывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | впи́сывал |
| Giống cái (она́) | впи́сывала |
| Giống trung (оно́) | впи́сывало |
| Số nhiều (они́) | впи́сывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | впи́сывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | впи́сывайте |
Họ từ của впи́сывать
Câu hỏi thường gặp
вписывать nghĩa là gì?
вписывать (động từ) nghĩa là ghi vào, biên vào.
вписывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là впи́сывать (phiên âm Latinh vpísyvatʹ, IPA [ˈf⁽ʲ⁾pʲisɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.