TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

впи́сывать

thể chưa hoàn thành
vpísyvatʹ[ˈf⁽ʲ⁾pʲisɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên впи́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

впи́сывать nghĩa là ghi vào, biên vào.

Nghĩa của впи́сывать

Động từ

  1. Viết... vào, ghi... vào, biên... vào, điền... vào.
    • впи́сывать пропу́щенное сло́воghi từ bị sót vào
    • впи́сывать и́мя и фами́лию в спи́сокviết (ghi, biên, điền) tên họ vào danh sách
    • вписа́ть сла́вную страни́цу в исто́риюghi một trang sử vẻ vang, ghi một trang vẻ vang vào lịch sử
    • мат.vẽ nội tiếp
    • вписа́ть треуго́льник в кругvẽ một hình tam giác nội tiếp trong hình tròn

Cặp thể của впи́сывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ впи́сывать

NgôiHiện tại
явпи́сываю
тывпи́сываешь
он / она́ / оно́впи́сывает
мывпи́сываем
вывпи́сываете
они́впи́сывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вписывать.

Quá khứ

Giống đực (он)впи́сывал
Giống cái (она́)впи́сывала
Giống trung (оно́)впи́сывало
Số nhiều (они́)впи́сывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)впи́сывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)впи́сывайте

Họ từ của впи́сывать

Câu hỏi thường gặp

вписывать nghĩa là gì?

вписывать (động từ) nghĩa là ghi vào, biên vào.

вписывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là впи́сывать (phiên âm Latinh vpísyvatʹ, IPA [ˈf⁽ʲ⁾pʲisɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.