TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вразуми́тельный

vrazumítelʹnyj[vrəzʊˈmʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вразуми́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вразуми́тельный nghĩa là rõ ràng, rẽ ràng.

Nghĩa của вразуми́тельный

Tính từ

  1. Rõ ràng, rẽ ràng, dễ hiểu, rành rọt, rành mạch, khúc chiết.
    • вразумительный отве́тcâu trả lời rõ ràng (rẽ ràng, rành mạch, rành rọt)

Biến cách của вразуми́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвразуми́тельныйвразуми́тельноевразуми́тельнаявразуми́тельные
Sinh cáchвразуми́тельноговразуми́тельноговразуми́тельнойвразуми́тельных
Tặng cáchвразуми́тельномувразуми́тельномувразуми́тельнойвразуми́тельным
Đối cáchвразуми́тельный / вразуми́тельноговразуми́тельноевразуми́тельнуювразуми́тельные / вразуми́тельных
Công cụ cáchвразуми́тельнымвразуми́тельнымвразуми́тельнойвразуми́тельными
Giới cáchвразуми́тельномвразуми́тельномвразуми́тельнойвразуми́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вразуми́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

вразумительный nghĩa là gì?

вразумительный (tính từ) nghĩa là rõ ràng, rẽ ràng.

вразумительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вразуми́тельный (phiên âm Latinh vrazumítelʹnyj, IPA [vrəzʊˈmʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.