TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

встре́тить

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vstrétitʹ[ˈfstrʲetʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên встре́тить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

встре́тить nghĩa là gặp, bắt gặp.

Nghĩa của встре́тить

Động từ

  1. Gặp.
  2. Bắt gặp.

Cặp thể của встре́тить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ встре́тить

NgôiTương lai
явстре́чу
тывстре́тишь
он / она́ / оно́встре́тит
мывстре́тим
вывстре́тите
они́встре́тят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)встре́тил
Giống cái (она́)встре́тила
Giống trung (оно́)встре́тило
Số nhiều (они́)встре́тили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)встре́ть
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)встре́тьте

Họ từ của встре́тить

Câu ví dụ với встре́тить

  • Том попросил меня встретить Мэри в аэропорту. Tom đã yêu cầu tôi đón Mary ở sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3811568
  • Редко можно встретить таких хороших людей, как вы. Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182236
  • Жаль, что никто не пришёл встретить вас на вокзале. Thật đáng tiếc chẳng ai ra ga đón bạn cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757704
  • Я встретил его, когда был студентом. Tôi từng quen anh ta khi còn đi học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1508197
  • Я хочу, чтобы ты встретил Тома. Tôi muốn bạn gặp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632789
  • Я хочу, чтобы ты встретила Тома. Tôi muốn bạn gặp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632790
  • Я хочу, чтобы вы встретили Тома. Tôi muốn bạn gặp Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2632791
  • Вчера я встретил студента из Америки. Tôi từng gặp một học sinh đến từ Mĩ ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3656705

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

встретить nghĩa là gì?

встретить (động từ) nghĩa là gặp, bắt gặp.

встретить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là встре́тить (phiên âm Latinh vstrétitʹ, IPA [ˈfstrʲetʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.