TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

втяну́ться

thể hoàn thành
vtjanútʹsja[ftʲɪˈnut͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên втяну́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

втяну́ться nghĩa là tiến dần vào, bị kéo vào, quen với, thích thú với.

Nghĩa của втяну́ться

Thể hoàn thành của втя́гиваться.

Động từ

  1. Tiến dần vào, bị kéo vào.
  2. Quen với, thích thú với.
  3. Hóp lại.

Cặp thể của втяну́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ втяну́ться

NgôiTương lai
явтяну́сь
тывтя́нешься
он / она́ / оно́втя́нется
мывтя́немся
вывтя́нетесь
они́втя́нутся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)втяну́лся
Giống cái (она́)втяну́лась
Giống trung (оно́)втяну́лось
Số nhiều (они́)втяну́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)втяни́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)втяни́тесь

Họ từ của втяну́ться

Câu hỏi thường gặp

втянуться nghĩa là gì?

втянуться (động từ) nghĩa là tiến dần vào, bị kéo vào, quen với, thích thú với.

втянуться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là втяну́ться (phiên âm Latinh vtjanútʹsja, IPA [ftʲɪˈnut͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.