TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

въезд

giống đựcbất động vật
vʺjezd[vjest] giọng máy của trình duyệt

въезд nghĩa là vào, đi vào, chỗ vào, lối vào.

Nghĩa của въезд

Danh từ

  1. прибытие [sự] vào, đi vào, nhập cảnh.
    • въезд запрещёнcấm vào
  2. место Chỗ vào, lối vào.
  3. дорога Đường vào.

Biến cách của въезд (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?въе́здвъе́зды
Sinh cách кого? чего?въе́здавъе́здов
Tặng cách кому? чему?въе́здувъе́здам
Đối cách кого? что?въе́здвъе́зды
Công cụ cách кем? чем?въе́здомвъе́здами
Giới cách о ком? о чём?въе́здевъе́здах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của въезд

Câu hỏi thường gặp

въезд nghĩa là gì?

въезд (danh từ) nghĩa là vào, đi vào, chỗ vào, lối vào.

въезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là въезд (phiên âm Latinh vʺjezd, IPA [vjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.