въезд
giống đựcbất động vật
vʺjezd[vjest]
giọng máy của trình duyệt
въезд nghĩa là vào, đi vào, chỗ vào, lối vào.
Nghĩa của въезд
Danh từ
- прибытие [sự] vào, đi vào, nhập cảnh.
- въезд запрещёнcấm vào
- место Chỗ vào, lối vào.
- дорога Đường vào.
Biến cách của въезд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | въе́зд | въе́зды |
| Sinh cách кого? чего? | въе́зда | въе́здов |
| Tặng cách кому? чему? | въе́зду | въе́здам |
| Đối cách кого? что? | въе́зд | въе́зды |
| Công cụ cách кем? чем? | въе́здом | въе́здами |
| Giới cách о ком? о чём? | въе́зде | въе́здах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của въезд
Câu hỏi thường gặp
въезд nghĩa là gì?
въезд (danh từ) nghĩa là vào, đi vào, chỗ vào, lối vào.
въезд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là въезд (phiên âm Latinh vʺjezd, IPA [vjest]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.