TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

въе́дливый

vʺjédlivyj[ˈvjedlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên въе́дливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

въе́дливый nghĩa là ăn sâu vào, thấm sâu vào, hay bắt bẻ.

Nghĩa của въе́дливый

Tính từ

  1. Ăn sâu vào, thấm sâu vào.
  2. придирчивый Hay bắt bẻ (vặn vẹo, bẻ bai, bẻ họe).

Biến cách của въе́дливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвъе́дливыйвъе́дливоевъе́дливаявъе́дливые
Sinh cáchвъе́дливоговъе́дливоговъе́дливойвъе́дливых
Tặng cáchвъе́дливомувъе́дливомувъе́дливойвъе́дливым
Đối cáchвъе́дливый / въе́дливоговъе́дливоевъе́дливуювъе́дливые / въе́дливых
Công cụ cáchвъе́дливымвъе́дливымвъе́дливойвъе́дливыми
Giới cáchвъе́дливомвъе́дливомвъе́дливойвъе́дливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với въе́дливый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

въедливый nghĩa là gì?

въедливый (tính từ) nghĩa là ăn sâu vào, thấm sâu vào, hay bắt bẻ.

въедливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là въе́дливый (phiên âm Latinh vʺjédlivyj, IPA [ˈvjedlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.