въе́дливый
Dấu sắc trên въе́дливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
въе́дливый nghĩa là ăn sâu vào, thấm sâu vào, hay bắt bẻ.
Nghĩa của въе́дливый
Tính từ
- Ăn sâu vào, thấm sâu vào.
- придирчивый Hay bắt bẻ (vặn vẹo, bẻ bai, bẻ họe).
Biến cách của въе́дливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | въе́дливый | въе́дливое | въе́дливая | въе́дливые |
| Sinh cách | въе́дливого | въе́дливого | въе́дливой | въе́дливых |
| Tặng cách | въе́дливому | въе́дливому | въе́дливой | въе́дливым |
| Đối cách | въе́дливый / въе́дливого | въе́дливое | въе́дливую | въе́дливые / въе́дливых |
| Công cụ cách | въе́дливым | въе́дливым | въе́дливой | въе́дливыми |
| Giới cách | въе́дливом | въе́дливом | въе́дливой | въе́дливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với въе́дливый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
въедливый nghĩa là gì?
въедливый (tính từ) nghĩa là ăn sâu vào, thấm sâu vào, hay bắt bẻ.
въедливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là въе́дливый (phiên âm Latinh vʺjédlivyj, IPA [ˈvjedlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.