TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вы́бранить

thể hoàn thành
výbranitʹ[ˈvɨbrənʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вы́бранить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вы́бранить nghĩa là mắng, chửi.

Nghĩa của вы́бранить

Động từ

  1. Mắng, chửi.

Cặp thể của вы́бранить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вы́бранить

NgôiTương lai
явы́браню
тывы́бранишь
он / она́ / оно́вы́бранит
мывы́браним
вывы́браните
они́вы́бранят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вы́бранил
Giống cái (она́)вы́бранила
Giống trung (оно́)вы́бранило
Số nhiều (они́)вы́бранили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вы́брани
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вы́браните

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вы́бранить

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

выбранить nghĩa là gì?

выбранить (động từ) nghĩa là mắng, chửi.

выбранить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вы́бранить (phiên âm Latinh výbranitʹ, IPA [ˈvɨbrənʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.